PHIẾU BÀI TẬP - AN TOÀN VÀ ĐẠO ĐỨC SỐ
Tin học 10 · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng
Câu 1. Phishing là hình thức nào sau đây?
- A. Một loại phần mềm diệt
virus miễn phí, chuyên quét và gỡ bỏ mã độc lẫn trong hộp thư đến - B. Giả mạo tin nhắn, email hoặc trang web của một tổ chức đáng tin để dụ người nhận bấm liên kết hoặc nhập mật khẩu
- C. Một phương pháp mã hoá dữ liệu để bảo vệ tài khoản, khiến người ngoài không đọc được mật khẩu khi truyền đi
- D. Một loại thiết bị lưu trữ dữ liệu dự phòng, dùng để sao lưu email và mật khẩu phòng khi máy tính hỏng
Câu 2. Khi chứng kiến một bạn bị bắt nạt, xúc phạm trên mạng (cyberbullying), cách ứng xử ĐÚNG là gì?
- A. Hùa theo bình luận cho vui vì đám đông đã nói vậy thì chắc bạn ấy có lỗi thật
- B. Chia sẻ lại để nhiều người cùng chỉ trích, coi đó là cách trừng phạt công bằng
- C. Không hùa theo; động viên bạn, lưu bằng chứng và báo cho thầy cô/người lớn tin cậy
- D. Lờ đi vì không phải việc của mình, chuyện trên mạng rồi cũng sẽ tự lắng xuống
Câu 3. Phát biểu nào sau đây mô tả ĐÚNG về phần mềm nguồn mở?
- A. Vì mã nguồn được công khai nên phần mềm nguồn mở không thuộc về ai và người dùng không chịu ràng buộc nào
- B. Người dùng được xem, sửa và phân phối lại mã nguồn, nhưng vẫn phải tuân theo các điều khoản của giấy phép nguồn mở đi kèm
- C. Phần mềm nguồn mở luôn phải trả phí nếu muốn dùng cho học tập hoặc cho công việc
- D. Được phép sửa mã nguồn rồi phát hành lại dưới tên mình mà không cần quan tâm giấy phép gốc
Câu 4. Thông tin nào KHÔNG nên chia sẻ công khai trên mạng xã hội?
- A. Danh sách bài hát và sở thích âm nhạc
- B. Mật khẩu và mã OTP tài khoản ngân hàng
- C. Một bài thơ ngắn do mình tự sáng tác
- D. Ảnh phong cảnh chụp trong chuyến du lịch
Câu 5. Trong giao tiếp trên mạng (tin nhắn, bình luận), việc gõ TOÀN BỘ nội dung bằng CHỮ IN HOA thường được hiểu là gì?
- A. Cách thể hiện sự lịch sự, trang trọng với người lớn tuổi
- B. Giống như đang quát/hét lớn tiếng, gây khó chịu cho người đọc
- C. Giúp máy tính đọc nội dung nhanh hơn nên tin nhắn gửi đi nhanh
- D. Một quy định bắt buộc khi nhắn tin cho người chưa quen biết
Câu 6. Điện thoại của Minh mấy tuần nay liên tục hiện thông báo “Đã có bản cập nhật hệ thống”, nhưng lần nào Minh cũng bấm “Để sau” vì ngại tốn dung lượng và sợ máy chạy chậm đi. Vì sao thói quen này làm giảm mức an toàn cho thiết bị và dữ liệu của Minh?
- A. Vì dùng phiên bản cũ sẽ khiến mật khẩu của Minh trở nên dễ bị dò đoán hơn, do máy tự hạ độ khó của mật khẩu xuống.
- B. Vì nhà sản xuất sẽ khoá tài khoản của những máy không chịu cập nhật đúng hạn, coi đó là hành vi vi phạm quy định.
- C. Vì bản cập nhật thường vá những lỗ hổng bảo mật đã bị phát hiện; càng trì hoãn, máy càng bị hở lâu trước mã độc và kẻ xấu.
- D. Vì máy chưa cập nhật sẽ không nhận được cảnh báo mỗi khi có đăng nhập lạ vào tài khoản của người dùng nữa.
Câu 7. Bạn tải về một phần mềm ghi rõ là
freeware (phần mềm miễn phí). Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Vì phần mềm miễn phí nên nó không còn thuộc về ai, ai cũng được sửa đổi và đem bán lại, kể cả khi không xin phép tác giả.
- B. Phần mềm miễn phí luôn kèm mã nguồn công khai để người dùng xem và chỉnh sửa, vì miễn phí và nguồn mở là hai tên gọi của cùng một thứ.
- C. Sau một thời hạn dùng thử, bạn sẽ phải mua giấy phép mới được tiếp tục sử dụng, vì mọi phần mềm cho tải miễn phí đều chỉ là bản dùng thử.
- D. Bạn được dùng miễn phí không giới hạn thời gian, nhưng phần mềm vẫn có bản quyền và kèm điều kiện, chẳng hạn không được bán lại hay sửa đổi.
Câu 8. Xác thực hai bước (2FA) giúp ích gì cho tài khoản của em?
- A. Giúp mật khẩu tự động dài hơn, vì hệ thống nối thêm một dãy số vào cuối mật khẩu cũ
- B. Tăng bảo mật: ngoài mật khẩu còn cần thêm mã xác thực nên kẻ gian khó chiếm tài khoản
- C. Giúp đăng nhập nhanh hơn mà không cần mật khẩu, chỉ cần bấm xác nhận trên điện thoại
- D. Giúp tăng dung lượng lưu trữ, vì tài khoản đã xác thực được nhà cung cấp tặng thêm bộ nhớ
Câu 9. Vì sao thông tin cá nhân như tài khoản, ảnh, dữ liệu riêng tư cần được bảo vệ cẩn thận?
- A. Vì thông tin cá nhân mang giá trị sử dụng được và có thể bị kẻ xấu lợi dụng để trục lợi
- B. Vì pháp luật quy định phải giữ bí mật tuyệt đối mọi thông tin, không có ngoại lệ
- C. Vì thông tin cá nhân chỉ có giá trị với người sở hữu, không ai khác quan tâm
- D. Vì thiết bị lưu trữ sẽ tự động xoá dữ liệu nếu không được bảo vệ
Câu 10. Mật khẩu nào dưới đây được coi là MẠNH (khó bị dò đoán) nhất?
- A. 123456
- B. hoangan2008
- C. 12345678a
- D. M3o#Con!7hLx
Câu 11. Bạn tìm được một bức ảnh ghi giấy phép
CC BY-ND. Việc nào sau đây KHÔNG được phép làm với bức ảnh đó?
- A. Cắt bớt một phần bức ảnh rồi ghép thêm dòng chữ lên trên trước khi đăng.
- B. Đăng lại nguyên vẹn bức ảnh trên trang cá nhân, có ghi tên tác giả.
- C. Đưa nguyên vẹn bức ảnh vào một sản phẩm quảng cáo đem bán, có ghi tên tác giả.
- D. Đưa nguyên vẹn bức ảnh vào bài thuyết trình trên lớp, có ghi tên tác giả và nguồn.
Câu 12. Khi bỏ tiền ra mua một phần mềm thương mại, thực chất người dùng mua cái gì?
- A. Toàn bộ quyền tác giả đối với phần mềm, kể cả quyền đứng tên
- B. Mã nguồn của phần mềm để tự sửa lại theo nhu cầu riêng
- C. Quyền được sao chép và bán lại phần mềm cho người khác
- D. Quyền sử dụng phần mềm theo đúng điều kiện ghi trong giấy phép
PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S
Câu 13. Xét các phát biểu về an toàn thông tin:
- a) Đ / SNên dùng chung một mật khẩu cho mọi tài khoản cho dễ nhớ
- b) Đ / SPhần mềm diệt virus giúp bảo vệ máy tính khỏi mã độc
- c) Đ / SSao lưu dữ liệu giúp khôi phục khi bị mã độc tống tiền (ransomware)
- d) Đ / SCó thể tin tưởng và nhấp vào mọi đường link nhận qua tin nhắn
Câu 14. Xét các phát biểu về an toàn thông tin và ứng xử trên mạng:
- a) Đ / SNên đặt mật khẩu mạnh, kết hợp chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt
- b) Đ / SCó thể chia sẻ mã OTP ngân hàng cho người khác khi họ yêu cầu
- c) Đ / SNên cập nhật phần mềm thường xuyên để vá lỗ hổng bảo mật
- d) Đ / SBắt nạt trên mạng (cyberbullying) là hành vi được pháp luật cho phép
Luyện thêm 46 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1
BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | C | B | B | B | C | D | B | A | D | A | D |
|---|
| Câu 13 | a) S | b) Đ | c) Đ | d) S |
|---|
| Câu 14 | a) Đ | b) S | c) Đ | d) S |
|---|
Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.