PHIẾU BÀI TẬP - LẬP TRÌNH PYTHON
Tin học 10 · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng
Câu 1. Khi truy cập một phần tử với chỉ số vượt quá phạm vi của danh sách, Python báo lỗi gì?
- A.
SyntaxError - B.
NameError - C.
IndexError - D.
TypeError
Câu 2. Khi dò tìm lỗi, người lập trình thường chèn thêm câu lệnh nào vào giữa chương trình để xem giá trị trung gian của các biến?
- A.
print() - B.
input() - C.
import - D.
del
Câu 3. Lệnh
"8 6 10".split() cho kết quả là gì?
- A. Số nguyên
24 (tổng của ba số trong xâu) - B. Danh sách
[8, 6, 10] gồm ba số nguyên - C. Danh sách
['8', '6', '10'] gồm ba xâu - D. Danh sách
['8 6 10'] chỉ có một phần tử
Câu 4. Yêu cầu: in ra các số nguyên từ 1 đến 10, tính cả số 1 và số 10, mỗi số nằm trên một dòng. Đoạn nào làm đúng?
- A.
for i in range(10):
print(i) - B.
for i in range(0, 11):
print(i) - C.
for i in range(1, 11):
print(i) - D.
for i in range(1, 10):
print(i)
Câu 5. Kiểu dữ liệu của giá trị 3.14 trong Python là gì?
- A. double
- B. float
- C. string
- D. bool
Câu 6. Vì sao Python được nhiều người chọn để bắt đầu học lập trình?
- A. Vì Python là ngôn ngữ lập trình duy nhất tồn tại
- B. Vì cú pháp của Python khá gần với tiếng Anh thông thường, ngắn gọn và dễ đọc
- C. Vì chương trình viết bằng Python luôn chạy nhanh hơn mọi ngôn ngữ khác
- D. Vì Python chỉ cài đặt được trên một loại máy tính duy nhất
Câu 7. Trong Python, khối lệnh muốn lặp lại bên trong vòng lặp for phải được viết như thế nào?
- A. Đặt trong dấu ngoặc nhọn { }
- B. Thụt lề (indent) so với dòng for
- C. Viết trên cùng một dòng với for, cách nhau bằng dấu phẩy
- D. Không cần quy tắc gì đặc biệt
Câu 8. Một sơ đồ khối hoạt động như sau: gán S bằng 0 và i bằng 1; kiểm tra điều kiện i nhỏ hơn hoặc bằng 5 - nếu Đúng thì kiểm tra tiếp i có lẻ hay không, nếu i lẻ thì gán S bằng S cộng i, sau đó tăng i thêm 1 rồi quay lại kiểm tra điều kiện; nếu Sai thì xuất S và kết thúc. Giá trị S được in ra là bao nhiêu?
- A. 6
- B. 9
- C. 15
- D. 25
Câu 9. Trong sơ đồ khối, hình bình hành được dùng để biểu diễn thao tác nào?
- A. Nhập hoặc xuất dữ liệu
- B. Bắt đầu hoặc kết thúc thuật toán
- C. Một phép tính hoặc một lệnh gán
- D. Một điều kiện cần kiểm tra
Câu 10. Cho s = 'Python'. Kết quả của s[1:4] là gì?
- A. 'Pyt'
- B. 'yth'
- C. 'ytho'
- D. 'ython'
Câu 11. Cho danh sách a = [10, 20, 30]. Lệnh nào dùng để thêm phần tử 40 vào cuối danh sách?
- A. a.add(40)
- B. a.push(40)
- C. a.append(40)
- D. a.insert(40)
Câu 12. Toán tử logic nào trong Python cho kết quả
True khi CHỈ CẦN một trong hai vế đúng?
- A.
and - B.
not - C.
== - D.
or
PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S
Câu 13. Xét các phát biểu về ba loại lỗi thường gặp khi lập trình:
- a) Đ / SLỗi khi chạy xảy ra dù câu lệnh viết đúng quy tắc: chương trình bắt đầu chạy được, rồi mới dừng đột ngột khi gặp một thao tác không thể thực hiện.
- b) Đ / STruy cập một phần tử có chỉ số vượt quá phạm vi của danh sách là một ví dụ của lỗi cú pháp.
- c) Đ / SKhi mắc lỗi logic, máy vẫn in ra một thông báo lỗi chỉ rõ dòng bị sai giống như khi mắc lỗi cú pháp.
- d) Đ / SViệc chia một số cho
0 trong lúc chương trình đang chạy thuộc loại lỗi khi chạy, không phải lỗi cú pháp.
Câu 14. Xét việc sửa phần tử và phạm vi chỉ số của danh sách. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
- a) Đ / SCho
ds = [8, 6, 9, 7]. Lệnh ds[2] = 5 đổi phần tử ở chỉ số 2 thành 5 nhưng không làm thay đổi tổng số phần tử của ds. - b) Đ / SVới một danh sách gồm 6 phần tử, các chỉ số hợp lệ để truy cập là các số từ 0 đến 5.
- c) Đ / SMột danh sách chỉ được phép chứa các phần tử cùng một kiểu dữ liệu, ví dụ toàn số hoặc toàn chuỗi.
- d) Đ / SĐể thêm một phần tử mới vào cuối danh sách
ds đang có 4 phần tử, ta chỉ cần gán ds[4] = x.
Luyện thêm 196 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1
BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | A | C | C | B | B | B | B | A | B | C | D |
|---|
| Câu 13 | a) Đ | b) S | c) S | d) Đ |
|---|
| Câu 14 | a) Đ | b) Đ | c) S | d) S |
|---|
Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.