PHIẾU BÀI TẬP - MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
Tin học 10 · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng
Câu 1. IoT (Internet of Things - Internet vạn vật) là gì?
- A. Một loại virus máy tính lây qua Internet, chuyên phá hỏng các thiết bị gia dụng thông minh
- B. Mạng lưới các thiết bị, vật dụng kết nối Internet để thu thập và trao đổi dữ liệu
- C. Một ngôn ngữ lập trình chuyên dùng để viết phần mềm điều khiển các thiết bị kết nối mạng
- D. Phần mềm diệt virus được cài trên các đồ gia dụng để bảo vệ chúng khi nối vào Internet
Câu 2. So với việc chỉ lưu dữ liệu trên một máy duy nhất, điện toán đám mây có ưu điểm nào sau đây?
- A. Xử lí dữ liệu nhanh hơn ngay cả khi máy không nối mạng.
- B. Không cần tài khoản, mật khẩu vẫn lấy được dữ liệu.
- C. Dữ liệu chỉ mở lại được trên đúng thiết bị đã tải nó lên.
- D. Truy cập được dữ liệu từ nhiều thiết bị, ở bất cứ đâu có Internet.
Câu 3. Trong bốn trường hợp sau, trường hợp nào là một ví dụ về ứng dụng điện toán đám mây?
- A. Dùng máy tính bỏ túi cầm tay để tính nhẩm phép nhân ngay tại chỗ, không cần mạng
- B. Dùng hộp thư điện tử, nơi thư được lưu trên máy chủ của nhà cung cấp dịch vụ
- C. Cắm ổ đĩa cứng rời vào máy tính để bàn rồi chép tệp qua lại giữa hai bên
- D. Nghe nhạc từ đĩa CD phát trực tiếp trên đầu đọc của chính máy tính đó
Câu 4. Thư viện trường muốn ước lượng thời gian tải một tệp tài liệu về máy. Đoạn chương trình sau tính đại lượng gì?
tep_MB = 250
bang_thong_Mbps = 20
tong_bit_Mb = tep_MB * 8
giay = tong_bit_Mb / bang_thong_Mbps
- A. Dung lượng tệp tính theo megabit sau khi đã nén lại để tải cho nhanh hơn
- B. Tốc độ đường truyền Internet mà thư viện đang thuê, tính theo megabit mỗi giây
- C. Số tệp cùng cỡ mà thư viện tải xong được trong đúng một giây trên đường truyền đó
- D. Thời gian tính theo giây để tải tệp 250 MB qua đường truyền 20 megabit mỗi giây
Câu 5. Khi tìm thông tin trên Internet, để đánh giá ĐỘ TIN CẬY, ta nên ưu tiên nguồn nào?
- A. Trang chính thức, uy tín (cơ quan nhà nước, tổ chức giáo dục), có trích dẫn rõ ràng
- B. Bình luận trên mạng xã hội có nhiều lượt thích, vì đông người đồng tình thì hẳn là đúng
- C. Trang có nhiều quảng cáo nhất, vì quảng cáo cho thấy trang đó đông người truy cập
- D. Nguồn không ghi tên tác giả, vì không nêu tên người viết thì mới thật sự khách quan
Câu 6. URL (ví dụ https://vi.wikipedia.org) là gì?
- A. Tên của máy in được chia sẻ trong mạng nội bộ
- B. Địa chỉ của một tài nguyên (trang web) trên Internet
- C. Một loại virus lây lan khi người dùng mở trang web
- D. Mật khẩu dùng để đăng nhập vào mạng Wi-Fi của nhà
Câu 7. Trong tìm kiếm Google, dấu trừ (-) đặt trước một từ có tác dụng gì?
- A. Bắt buộc phải có từ đó
- B. LOẠI BỎ kết quả chứa từ đó
- C. Tìm hình ảnh
- D. Tìm chính xác cụm từ
Câu 8. Theo bài học, để dữ liệu trên đám mây không bị người khác xem, sửa hay xoá, người dùng cần bảo vệ tốt điều gì?
- A. Tài khoản truy cập, đặc biệt là mật khẩu đăng nhập.
- B. Ổ cứng của chính chiếc máy tính đang dùng.
- C. Đường dây mạng nối từ nhà tới nhà cung cấp.
- D. Máy chủ đặt tại trung tâm dữ liệu của nhà cung cấp.
Câu 9. Vì sao cách lưu trữ và xử lí dữ liệu trên các máy chủ ở xa lại được gọi là “điện toán đám mây”?
- A. Vì dữ liệu chỉ tồn tại tạm thời trên máy chủ rồi tan biến đi như mây, không giữ được lâu dài, muốn dùng lại thì phải tải lên một lần nữa từ máy của mình.
- B. Vì trong các sơ đồ mạng máy tính, phần hạ tầng phức tạp ở xa - gồm máy chủ, đường truyền, trung tâm dữ liệu - thường được vẽ tượng trưng bằng hình một đám mây.
- C. Vì dữ liệu được truyền lên không trung bằng sóng vô tuyến rồi mới rơi xuống máy nhận, quãng đường đi vòng qua tầng mây nên mới có tên gọi như vậy.
- D. Vì dữ liệu được chia nhỏ rồi bay qua lại giữa các thiết bị của chính người dùng, không nằm cố định ở đâu, hợp lại thành một đám giống như những hạt mây.
Câu 10. Trong máy tìm kiếm, đặt cụm từ trong dấu ngoặc kép "..." có tác dụng gì?
- A. Tìm kiếm chính xác cụm từ đó
- B. Loại bỏ cụm từ khỏi kết quả
- C. Chỉ tìm hình ảnh liên quan
- D. Dịch cụm từ sang tiếng Anh
Câu 11. Điện toán đám mây là gì?
- A. Cách lưu trữ và xử lí dữ liệu trên các máy chủ ở xa, truy cập qua Internet
- B. Một loại phần mềm diệt virus cài trong máy tính để quét các tệp tải từ mạng
- C. Tên gọi khác của bộ nhớ RAM bên trong máy tính, nơi giữ dữ liệu khi đang chạy
- D. Phần mềm dùng để in tài liệu ra giấy thông qua máy in nối mạng không dây
Câu 12. Thuật ngữ tiếng Anh của 'điện toán đám mây' là gì?
- A.
cloud storage - B.
cloud computing - C.
web hosting - D.
online backup
PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S
Câu 13. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
- a) Đ / SĐiện toán đám mây cho phép lưu trữ và xử lí dữ liệu trên máy chủ ở xa, truy cập qua Internet.
- b) Đ / SKhi dùng dịch vụ lưu trữ đám mây, người dùng luôn phải mang theo đúng chiếc máy đã tải dữ liệu lên lúc đầu.
- c) Đ / SBảo vệ tài khoản truy cập, chẳng hạn không để lộ mật khẩu, là điều cần thiết khi sử dụng dịch vụ đám mây.
- d) Đ / SĐiện toán đám mây vẫn hoạt động bình thường dù thiết bị hoàn toàn không có Internet.
Câu 14. Xét các phát biểu về trình duyệt, địa chỉ web và siêu liên kết:
- a) Đ / STrình duyệt là phần mềm dùng để tìm, tải và hiển thị nội dung trang web cho người xem, chẳng hạn Chrome hay Firefox.
- b) Đ / SMỗi trang web có một địa chỉ URL riêng, không trùng với địa chỉ của bất kỳ trang nào khác.
- c) Đ / SSiêu liên kết chỉ có thể trỏ tới một trang web khác, tuyệt đối không thể trỏ tới một vị trí khác nằm ngay trong trang đang mở.
- d) Đ / SMuốn mở trang mà một siêu liên kết trỏ tới, người dùng bắt buộc phải tự gõ lại đầy đủ địa chỉ URL của trang đó vào trình duyệt.
Luyện thêm 34 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1
BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | B | D | B | D | A | B | B | A | B | A | A | B |
|---|
| Câu 13 | a) Đ | b) S | c) Đ | d) S |
|---|
| Câu 14 | a) Đ | b) Đ | c) S | d) S |
|---|
Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.