← Tất cả phiếu bài tập

PHIẾU BÀI TẬP - THIẾT KẾ ĐỒ HOẠ

Tin học 10 · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng

Câu 1. Trong phần mềm đồ hoạ, 'lớp' (layer) có tác dụng gì?
  1. A. Tăng độ phân giải của ảnh, vì mỗi lớp được thêm vào sẽ nhân đôi số điểm ảnh của tệp
  2. B. Cho phép đặt các đối tượng ở những tầng riêng để quản lí, ẩn/hiện, sắp xếp trên-dưới độc lập
  3. C. Chuyển ảnh vector thành ảnh bitmap ngay khi ta tạo thêm một lớp mới cho bản vẽ
  4. D. Nén dung lượng tệp ảnh, vì các đối tượng nằm chung một lớp sẽ được gộp lại làm một
Câu 2. Trong ảnh điểm, mỗi ô màu nhỏ nhất tạo nên bức ảnh được gọi là gì?
  1. A. Điểm ảnh (pixel)
  2. B. Độ phân giải ảnh
  3. C. Toạ độ hình học
  4. D. Kênh màu (channel)
Câu 3. Trong phần mềm đồ hoạ vector, muốn uốn một đoạn thẳng đã vẽ thành đường cong có độ vồng như ý, ta tác động vào cái gì?
  1. A. Tăng độ phân giải của bản vẽ lên cao hơn
  2. B. Đổi màu viền và độ dày nét của đối tượng
  3. C. Điểm neo và tay nắm điều khiển của đường
  4. D. Nhóm đối tượng đó lại với một hình khác
Câu 4. Một người cần thiết kế logo cho một cửa hàng. Logo này sẽ được in ở nhiều kích cỡ khác nhau: trên danh thiếp nhỏ và trên biển hiệu cỡ lớn treo ngoài cửa hàng. Nên chọn loại ảnh nào để thiết kế logo, và vì sao?
  1. A. Ảnh điểm, vì ảnh điểm luôn có tệp nhẹ hơn ảnh vector
  2. B. Ảnh vector, vì phóng to hay thu nhỏ bao nhiêu lần đường nét vẫn nét căng, không vỡ hình
  3. C. Loại nào cũng được vì hai loại ảnh có tính chất hoàn toàn giống nhau
  4. D. Nên chụp ảnh logo bằng điện thoại rồi phóng to dần khi cần cỡ lớn hơn
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về độ phân giải của một ảnh điểm?
  1. A. Số bit dùng để ghi màu của mỗi điểm ảnh trong ảnh
  2. B. Dung lượng của tệp ảnh khi lưu trên đĩa, tính bằng KB
  3. C. Số điểm ảnh theo chiều ngang nhân với số điểm ảnh theo chiều dọc
  4. D. Số màu tối đa mà bức ảnh có thể thể hiện được trên màn hình máy tính
Câu 6. Ảnh điểm còn được gọi bằng những tên nào khác?
  1. A. vector hoặc graphic
  2. B. bitmap hoặc raster
  3. C. pixel hoặc RGB
  4. D. icon hoặc logo
Câu 7. Một bức ảnh được ghép từ rất nhiều điểm nhỏ (mỗi điểm mang một màu) xếp thành hàng, thành cột. Loại ảnh này được gọi là gì?
  1. A. Ảnh vector (vẽ bằng hình học)
  2. B. Ảnh điểm (bitmap/raster)
  3. C. Ảnh động (nhiều khung hình)
  4. D. Ảnh trong suốt (kênh alpha)
Câu 8. Ảnh chụp bằng máy ảnh hoặc điện thoại thuộc loại đồ họa nào?
  1. A. Đồ họa vectơ (vector)
  2. B. Đồ họa điểm ảnh (bitmap)
  3. C. Đồ họa ba chiều (3D)
  4. D. Đồ họa chuyển động (GIF)
Câu 9. Hình A được vẽ trước, hình B được vẽ sau, hai hình chồng lên nhau một phần. Theo mặc định (chưa dùng lệnh sắp xếp lớp nào), phần chồng lấn sẽ hiển thị hình nào ở trên?
  1. A. Hình A, vì vẽ trước nên luôn được ưu tiên hiển thị
  2. B. Hình B, vì vẽ sau nên nằm ở lớp trên
  3. C. Cả hai hình chồng đều trong suốt như nhau nên không phân biệt được
  4. D. Tuỳ vào hình nào có màu nền đậm hơn
Câu 10. Trong bảng tính, để tạo địa chỉ ô TUYỆT ĐỐI, ta dùng ký hiệu nào?
  1. A. Dấu &
  2. B. Dấu $
  3. C. Dấu #
  4. D. Dấu @
Câu 11. Trong phần mềm đồ hoạ vector, một đường (path) được xác định chủ yếu bởi thành phần nào?
  1. A. Số lượng điểm ảnh (pixel) nằm trên đường, càng nhiều pixel đường càng mượt
  2. B. Các điểm neo (nút) và đoạn nối giữa chúng, có thể là đoạn thẳng hoặc cung cong
  3. C. Độ phân giải (dpi) mà người dùng thiết lập cho bản vẽ khi xuất tệp
  4. D. Bảng màu được nạp kèm theo tệp ảnh, quyết định hình dạng của đường
Câu 12. Trong phần mềm bảng tính, hàm AVERAGE dùng để làm gì?
  1. A. Tính tổng các giá trị
  2. B. Tính trung bình cộng
  3. C. Tìm giá trị lớn nhất
  4. D. Đếm số ô có dữ liệu

PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S

Câu 13. Xét các phát biểu về phần mềm đồ hoạ và việc chỉnh sửa từng loại ảnh:
Câu 14. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
Luyện thêm 35 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1

BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)

Câu123456789101112
Đáp ánBACBCBBBBBBB

Câu 13a) Đb) Đc) Sd) S
Câu 14a) Đb) Sc) Đd) S

Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.