PHIẾU BÀI TẬP - CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ SQL
Tin học 11 - Khoa học máy tính · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng
Câu 1. Khi tạo bảng
LuotMuon, người ta khai báo thêm
FOREIGN KEY (MaDG) REFERENCES DocGia(MaDG). Ràng buộc khoá ngoài này ngăn được chuyện gì?
- A. Ngăn việc ghi vào
LuotMuon một lượt mượn mang mã độc giả không hề tồn tại trong bảng DocGia. - B. Ngăn hai lượt mượn khác nhau cùng mang một
MaDG, tức mỗi độc giả chỉ được mượn đúng một lần. - C. Ngăn việc bỏ trống cột
SoNgayMuon khi thêm một lượt mượn mới vào bảng. - D. Ngăn người dùng chạy lệnh
SELECT trên bảng LuotMuon khi bảng DocGia chưa được mở.
Câu 2. Điều gì xảy ra khi chạy
DELETE FROM HOC_SINH; (không kèm
WHERE)?
- A. Toàn bộ các dòng trong bảng HOC_SINH bị xoá
- B. Không có gì xảy ra vì thiếu điều kiện
- C. Chỉ dòng đầu tiên trong bảng bị xoá
- D. Bảng HOC_SINH bị xoá hẳn khỏi cơ sở dữ liệu, không còn cả cấu trúc bảng
Câu 3. Một cơ sở dữ liệu quan trọng cần được sao lưu (backup) định kỳ. Để bản sao lưu thực sự phát huy tác dụng khi dữ liệu gốc gặp sự cố (cháy, hỏng ổ đĩa, bị mã độc phá hoại...), bản sao lưu nên được:
- A. Lưu trên cùng ổ đĩa với dữ liệu gốc để dễ đối chiếu
- B. Lưu ở một nơi hoặc thiết bị khác với dữ liệu gốc
- C. Chỉ cần tạo đúng một lần khi cơ sở dữ liệu mới được xây dựng
- D. Xoá ngay bản cũ mỗi khi có bản sao lưu mới để tiết kiệm dung lượng
Câu 4. Sổ chấm công ghi tay có các cột: Mã công, Họ tên nhân viên, Ngày công. Người ta tách thành
NHANVIEN(MaNV, HoTen, MaPB) và
CHAMCONG(MaCC, MaNV, NgayCong). Muốn in lại đúng nội dung sổ gốc (họ tên kèm ngày công) thì dùng truy vấn nào?
- A.
SELECT HoTen, NgayCong
FROM NHANVIEN N, CHAMCONG C;
- B.
SELECT HoTen, NgayCong
FROM NHANVIEN N
JOIN CHAMCONG C ON N.MaNV = C.MaCC;
- C.
SELECT HoTen, NgayCong
FROM NHANVIEN N
JOIN CHAMCONG C ON N.MaNV = C.MaNV;
- D.
SELECT HoTen, NgayCong
FROM NHANVIEN N
JOIN CHAMCONG C ON N.HoTen = C.MaNV;
Câu 5. Một cửa hàng lưu danh sách khách hàng vừa ở sổ tay của quầy thu ngân, vừa ở file Excel của bộ phận kế toán; hai nơi thường xuyên lệch thông tin với nhau. Đây là biểu hiện rõ nhất của vấn đề gì?
- A. Thiếu dung lượng lưu trữ nên ghi sót khách hàng
- B. Máy tính bị nhiễm virus làm sai lệch dữ liệu
- C. Tốc độ mạng internet chậm nên cập nhật bị trễ
- D. Mâu thuẫn dữ liệu do lưu trùng lặp ở nhiều nơi
Câu 6. Bảng
HOCSINH(MaHS, HoTen, Lop, Diem). Muốn liệt kê họ tên các học sinh lớp 11A1 có điểm từ 8 trở lên, sắp xếp theo điểm giảm dần thì viết truy vấn nào?
-- Bảng HOCSINH(MaHS, HoTen, Lop, Diem)
-- Chọn truy vấn đúng trong các phương án
- A.
SELECT HoTen FROM HOCSINH
WHERE Lop = '11A1' AND Diem > 8
ORDER BY Diem ASC;
- B.
SELECT HoTen FROM HOCSINH
WHERE Lop = '11A1' OR Diem >= 8
ORDER BY Diem DESC;
- C.
SELECT HoTen FROM HOCSINH
WHERE Lop = '11A1' AND Diem >= 8
ORDER BY Diem DESC;
- D.
SELECT HoTen FROM HOCSINH
ORDER BY Diem DESC
WHERE Lop = '11A1' AND Diem >= 8;
Câu 7. Theo bài học, công việc đầu tiên khi thiết kế một cơ sở dữ liệu cho bài toán quản lí là gì?
- A. Kẻ sẵn một bảng thật rộng rồi dần bỏ bớt các cột thừa
- B. Chọn hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ dùng để cài đặt
- C. Liệt kê các câu hỏi quản lí mà hệ thống cần trả lời
- D. Đặt tên khoá chính cho từng bảng sẽ tạo ra
Câu 8. Trong lệnh
UPDATE, mệnh đề nào cho biết cột nào sẽ được ghi đè bằng giá trị gì?
- A.
WHERE - B.
SET - C.
VALUES - D.
FROM
Câu 9. Cho câu lệnh SQL sau. Giá trị
'11A3' được ghi vào cột nào của bảng
HOC_SINH?
INSERT INTO HOC_SINH (Ma, HoTen, Lop, Diem)
VALUES ('HS021', 'Nguyễn Văn Bình', '11A3', 8.5);- A.
Ma - B.
HoTen - C.
Diem - D.
Lop
Câu 10. Cho hai bảng
LOP(MaLop, TenLop, MaGVCN) và
GIAOVIEN(MaGV, HoTen). Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về truy vấn trên?
SELECT L.TenLop, G.HoTen
FROM LOP L
JOIN GIAOVIEN G ON L.MaGVCN = G.MaGV;
- A. Truy vấn tạo thêm bảng mới tên
L để lưu kết quả ghép hai bảng lại với nhau - B. Truy vấn chỉ chạy được khi hai bảng có số bản ghi hoàn toàn bằng nhau
- C. Truy vấn liệt kê mọi cặp lớp - giáo viên có thể ghép được trong trường
- D. Truy vấn ghép mỗi lớp với đúng giáo viên chủ nhiệm của lớp đó theo mã giáo viên
Câu 11. Mệnh đề
GROUP BY trong một câu truy vấn dùng để làm gì?
- A. Sắp xếp kết quả trả về theo thứ tự tăng dần của một cột
- B. Gộp các dòng cùng giá trị ở một cột thành nhóm để thống kê riêng
- C. Xoá bỏ khỏi bảng những dòng có giá trị bị trùng nhau
- D. Ghép hai bảng lại với nhau thông qua khoá chính và khoá ngoại của chúng
Câu 12. Trong bảng LƯỢT MƯỢN của thư viện, trường nào sau đây hợp lí khi được phép tạm để trống, và vì lí do gì?
- A. Trường mã sách, vì có thể bổ sung sau khi độc giả chọn xong cuốn cần mượn.
- B. Trường ngày trả thực tế, vì lượt mượn đang diễn ra thì chưa thể có ngày trả.
- C. Trường mã độc giả, vì đôi khi có bạn mượn hộ cho người khác.
- D. Trường ngày mượn, vì cộng tác viên có thể ghi bổ sung vào cuối tuần.
PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S
Câu 13. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
- a) Đ / SMỗi câu lệnh SQL kết thúc bằng dấu chấm phẩy
;. - b) Đ / S
SELECT * chỉ lấy cột đầu tiên của bảng, các cột còn lại bị bỏ qua. - c) Đ / SMệnh đề
WHERE dùng để lọc, chỉ giữ lại những dòng thoả điều kiện đã nêu. - d) Đ / SKhi kết hợp hai điều kiện bằng
AND trong mệnh đề WHERE, chỉ cần MỘT trong hai điều kiện đúng là dòng đó được giữ lại.
Câu 14. Xét các phát biểu về lợi ích khi dùng cơ sở dữ liệu thay cho nhiều sổ sách, nhiều file rời rạc:
- a) Đ / SNhờ mỗi thông tin lí tưởng chỉ được lưu ở một nơi duy nhất, cơ sở dữ liệu giúp dữ liệu nhất quán, tránh cảnh nơi này ghi một kiểu, nơi kia ghi một kiểu.
- b) Đ / SVì dữ liệu được gom về một nguồn chung nên tại mỗi thời điểm chỉ đúng một người được phép khai thác cơ sở dữ liệu.
- c) Đ / SKhi số bản ghi tăng lên tới hàng triệu, tốc độ tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu sẽ chậm dần cho tới khi không còn nhanh hơn việc lật sổ giấy.
- d) Đ / SKhông chỉ con người trực tiếp tra cứu, nhiều chương trình phần mềm khác nhau cũng có thể cùng khai thác chung một cơ sở dữ liệu.
Luyện thêm 101 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1
BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | A | A | B | C | D | C | C | B | D | D | B | B |
|---|
| Câu 13 | a) Đ | b) S | c) Đ | d) S |
|---|
| Câu 14 | a) Đ | b) S | c) S | d) Đ |
|---|
Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.