PHIẾU BÀI TẬP - THỰC HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tin học 11 - Tin học ứng dụng · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng
Câu 1. Vì sao nên đặt tên bản sao lưu kèm theo ngày, ví dụ
thuvien_2026-07-24.db?
- A. Để tệp chạy nhanh hơn, vì tên có ngày giúp máy đọc tệp nhanh hơn
- B. Để phần mềm tự động mở đúng tệp đó mỗi khi khởi động lại máy
- C. Để dễ biết bản nào mới, bản nào cũ và chọn đúng bản khi cần phục hồi
- D. Để bản sao không bao giờ bị hỏng, vì tên có ngày sẽ khoá tệp lại
Câu 2. Đối tượng nào thực sự chứa dữ liệu trong hệ QTCSDL?
- A. Biểu mẫu
- B. Truy vấn
- C. Báo cáo
- D. Bảng
Câu 3. Khi thêm một bản ghi mới mà phần mềm báo lỗi không cho lưu, nguyên nhân hợp lí nhất là gì?
- A. Giá trị khoá chính vừa nhập trùng với một bản ghi đã có
- B. Bảng đang được sắp xếp theo ngày nên chưa nhận thêm dòng mới
- C. Biểu mẫu đang hiển thị bản ghi cũ nên sẽ ghi đè lên dòng đó
- D. Có quá nhiều cột trong bảng nên đã vượt giới hạn cho phép
Câu 4. Thứ tự đúng khi tạo lập cơ sở dữ liệu và bảng là gì?
- A. Nhập bản ghi, rồi tạo bảng, rồi tạo cơ sở dữ liệu
- B. Tạo bảng, rồi nhập bản ghi, rồi mới tạo cơ sở dữ liệu
- C. Tạo cơ sở dữ liệu, rồi nhập bản ghi, rồi mới tạo bảng
- D. Tạo cơ sở dữ liệu, rồi tạo bảng, rồi mới nhập bản ghi
Câu 5. Bảng
HOCSINH(MaHS, HoTen, Lop, Diem) đã tồn tại. Muốn tạo bảng phiếu mượn sao cho mỗi phiếu có mã riêng và cột
MaHS bắt buộc phải là mã của một học sinh có thật, ta dùng lệnh nào?
-- Bảng cần tạo: MUONSACH(MaMuon, MaHS)
-- Chọn lệnh đúng trong các phương án
- A.
CREATE TABLE MUONSACH (
MaMuon TEXT,
MaHS TEXT PRIMARY KEY
);
- B.
CREATE TABLE MUONSACH (
MaMuon TEXT PRIMARY KEY,
MaHS TEXT REFERENCES MUONSACH(MaHS)
);
- C.
CREATE TABLE MUONSACH (
MaMuon TEXT PRIMARY KEY,
MaHS TEXT REFERENCES HOCSINH(MaHS)
);
- D.
CREATE TABLE MUONSACH (
MaMuon TEXT PRIMARY KEY,
MaHS TEXT UNIQUE NOT NULL
);
Câu 6. Muốn tạo bảng lưu danh sách môn học sao cho mã môn là khoá chính, còn tên môn thì bắt buộc phải nhập và không được trùng nhau, ta dùng lệnh nào?
-- Bảng cần tạo: MONHOC(MaMon, TenMon)
-- Chọn lệnh đúng trong các phương án
- A.
CREATE TABLE MONHOC (
MaMon TEXT,
TenMon TEXT
);
- B.
CREATE TABLE MONHOC (
MaMon TEXT PRIMARY KEY,
TenMon TEXT NOT NULL UNIQUE
);
- C.
CREATE TABLE MONHOC (
MaMon TEXT NOT NULL,
TenMon TEXT PRIMARY KEY
);
- D.
CREATE TABLE MONHOC (
MaMon TEXT UNIQUE,
TenMon TEXT
);
Câu 7. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về mỗi cột trong bảng của một hệ QTCSDL?
- A. Chứa lẫn lộn mọi kiểu dữ liệu tuỳ người nhập, như ô của bảng tính
- B. Bị ràng buộc một kiểu dữ liệu cố định đã đặt từ trước
- C. Bắt buộc phải là kiểu văn bản
- D. Không cần đặt tên cho cột
Câu 8. Sao lưu dữ liệu là gì?
- A. Tạo bản sao của tệp CSDL để dùng lại khi bản chính gặp sự cố
- B. Xoá bớt dữ liệu cũ để tệp gọn nhẹ hơn và mở nhanh hơn
- C. Nén tệp CSDL thành một định dạng khác cho đỡ tốn dung lượng
- D. Chia sẻ tệp CSDL cho nhiều người cùng dùng và cùng sửa
Câu 9. Muốn ghép đúng dòng dữ liệu giữa hai bảng, truy vấn nối bảng dựa vào đâu?
- A. Cặp khoá chung: khoá ngoài của bảng này khớp khoá chính của bảng kia
- B. Số thứ tự dòng của hai bảng: dòng thứ nhất ghép với dòng thứ nhất
- C. Màu nền của các ô dữ liệu ở hai bảng được tô giống hệt nhau
- D. Tên của hai bảng phải viết giống hệt nhau thì mới nối được
Câu 10. Khi thêm một bản ghi mới, hệ QTCSDL tự động kiểm tra điều gì trước khi lưu?
- A. Khoá chính không bị trùng và kiểu dữ liệu khớp với trường
- B. Chính tả của các chữ được nhập vào
- C. Các bản ghi đã được sắp xếp đúng thứ tự hay chưa
- D. Màu sắc và phông chữ hiển thị của ô dữ liệu
Câu 11. "Bản ghi mồ côi" mà ràng buộc toàn vẹn tham chiếu ngăn cấm là bản ghi như thế nào?
- A. Bản ghi con có khoá ngoài trỏ tới một khoá chính không tồn tại ở bảng cha
- B. Bản ghi cha chưa có bản ghi con nào tham chiếu tới nên bị bỏ trơ trọi
- C. Bản ghi bị bỏ trống toàn bộ các trường, không còn dữ liệu gì bên trong
- D. Bản ghi có khoá chính bị trùng với một bản ghi khác trong cùng bảng
Câu 12. Khi chạy một truy vấn, dữ liệu kết quả được lấy như thế nào?
- A. Truy vấn nhìn vào dữ liệu gốc trong bảng, không tạo bản sao dữ liệu
- B. Truy vấn tạo một bản sao độc lập, sửa bản gốc cũng không ảnh hưởng
- C. Truy vấn di chuyển dữ liệu ra khỏi bảng gốc
- D. Truy vấn xoá dữ liệu gốc sau khi hiển thị kết quả
PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S
Câu 13. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
- a) Đ / SHệ QTCSDL là phần mềm giúp tạo, nhập và khai thác cơ sở dữ liệu trên máy.
- b) Đ / STrong bốn đối tượng, báo cáo dùng để in dữ liệu ra.
- c) Đ / STruy vấn và biểu mẫu cũng lưu trữ dữ liệu thật giống như bảng.
- d) Đ / SBiểu mẫu là đối tượng dùng để nhập dữ liệu.
Câu 14. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
- a) Đ / SNên đặt tên và chọn nơi lưu cho cơ sở dữ liệu ngay từ sớm.
- b) Đ / SCó thể nhập bản ghi trước khi tạo bảng.
- c) Đ / SĐặt khoá chính là một việc làm khi tạo bảng ở chế độ thiết kế.
- d) Đ / SNhập vài bản ghi mẫu giúp phát hiện sớm lỗi kiểu dữ liệu.
Luyện thêm 90 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1
BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|
| Đáp án | C | D | A | D | C | B | B | A | A | A | A | A |
|---|
| Câu 13 | a) Đ | b) Đ | c) S | d) Đ |
|---|
| Câu 14 | a) Đ | b) S | c) Đ | d) Đ |
|---|
Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.