← Tất cả phiếu bài tập

PHIẾU BÀI TẬP - ĐẠO ĐỨC VÀ PHÁP LUẬT SỐ

Tin học 12 - Khoa học máy tính · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng

Câu 1. Phát biểu nào ĐÚNG về việc sử dụng lại tác phẩm có bản quyền của người khác?
  1. A. Chỉ cần ghi tên tác giả là được toàn quyền dùng cho mọi mục đích, kể cả bán lại để thu lợi nhuận
  2. B. Phải tuân theo điều khoản của giấy phép; ghi nguồn không đương nhiên cho phép dùng vào mục đích thương mại
  3. C. Tác phẩm đã đăng công khai trên mạng thì thuộc phạm vi công cộng, ai cũng được tự do bán lại
  4. D. Chỉ nhạc và phim mới có bản quyền, còn ảnh và bài viết đăng trên mạng thì không được bảo hộ
Câu 2. Việc cài đặt và sử dụng phần mềm không có bản quyền (phần mềm lậu) là hành vi:
  1. A. Hợp pháp vì máy tính là của mình
  2. B. Vi phạm quyền sở hữu trí tuệ (bản quyền)
  3. C. Được khuyến khích để tiết kiệm chi phí
  4. D. Chỉ vi phạm nếu đem bán lại
Câu 3. Việc tải một bức ảnh từ mạng về và sử dụng lại được xem là hợp lý về mặt bản quyền khi nào?
  1. A. Khi ảnh thuộc nguồn cho phép sử dụng lại (ví dụ gắn nhãn Creative Commons) hoặc đã ghi rõ nguồn/tác giả theo đúng điều khoản
  2. B. Khi ảnh đó dễ dàng tìm thấy qua công cụ tìm kiếm, vì mọi ảnh đã được công khai trên mạng đều mặc nhiên thuộc về cộng đồng
  3. C. Khi ảnh đó được dùng cho mục đích học tập, không nhằm kiếm tiền, vì mục đích phi lợi nhuận thì luôn được miễn trừ bản quyền
  4. D. Khi không ai phát hiện ra mình đã lấy ảnh từ đâu, vì bản quyền chỉ bị coi là vi phạm nếu tác giả gốc lên tiếng khiếu nại
Câu 4. Hành vi nào sau đây được xem là VI PHẠM pháp luật về an ninh mạng?
  1. A. Cập nhật phần mềm diệt virus định kỳ trên máy tính cá nhân
  2. B. Đặt mật khẩu mạnh, khác nhau cho từng tài khoản trực tuyến
  3. C. Báo cáo (report) một tài khoản đang phát tán tin giả cho nền tảng mạng xã hội
  4. D. Giả danh nhân viên ngân hàng, nhắn tin yêu cầu người khác cung cấp mã OTP
Câu 5. Mã hóa dữ liệu (encryption) nhằm mục đích chính là gì?
  1. A. Nén dữ liệu cho nhỏ lại để tiết kiệm chỗ lưu trữ
  2. B. Bảo mật: chỉ người có khóa giải mã mới đọc được nội dung
  3. C. Tăng tốc độ truyền vì dữ liệu mã hoá nhẹ hơn bản gốc
  4. D. Sao lưu tự động, phòng khi tệp gốc bị mất hoặc hỏng
Câu 6. Cách cư xử đẹp trên mạng (ứng xử nhân văn) gồm bốn điều nào?
  1. A. Tôn trọng, Lịch sự, Thấu hiểu, Hỗ trợ
  2. B. Nhanh chóng, Mạnh mẽ, Rẻ tiền, Đẹp mắt
  3. C. Xem tin, Thêm bài, Sửa bài, Xoá bài
  4. D. Đọc tin, Viết bài, Nghe nhạc, Nói chuyện
Câu 7. Giờ ra chơi, Hùng quay được đoạn video một bạn cùng lớp trượt ngã, quần áo lấm lem, trông rất buồn cười. Cách ứng xử phù hợp với quyền riêng tư và văn hoá ứng xử số là gì?
  1. A. Đăng lên trang cá nhân nhưng đặt chế độ “chỉ bạn bè xem”, như vậy không tính là công khai.
  2. B. Hỏi ý kiến bạn ấy trước; chỉ chia sẻ nếu bạn đồng ý, còn nếu bạn không đồng ý thì xoá và không gửi cho ai.
  3. C. Gửi riêng cho vài người bạn thân trong nhóm chat kín, vì nhóm kín thì không ảnh hưởng gì đến bạn ấy.
  4. D. Đăng kèm dòng chú thích “mình không có ý gì đâu nhé” để thể hiện thiện chí.
Câu 8. Xác thực hai yếu tố (2FA) có tác dụng gì?
  1. A. Làm máy chạy nhanh hơn nhờ giảm bớt bước đăng nhập
  2. B. Tăng cường bảo mật tài khoản bằng lớp xác thực thứ hai
  3. C. Xóa virus có sẵn trong máy trước khi đăng nhập
  4. D. Tăng dung lượng lưu trữ được cấp cho tài khoản
Câu 9. Một người dùng công cụ AI để tạo ra một đoạn video có khuôn mặt và giọng nói giống hệt một người nổi tiếng đang phát biểu những điều người đó chưa từng nói, rồi đăng lên mạng xã hội ‘cho vui’. Hành vi này nên được đánh giá như thế nào?
  1. A. Hoàn toàn bình thường, vì chỉ là sản phẩm do AI tạo ra chứ người đăng không tự quay dựng, nên không phải chịu trách nhiệm về nội dung video
  2. B. Không đáng lo ngại, vì video sẽ tự trôi đi sau một thời gian trên mạng xã hội và người nổi tiếng vốn đã quen bị chế ảnh, chế video
  3. C. Vi phạm cả đạo đức lẫn có thể vi phạm pháp luật, vì đây là một dạng deepfake gây ảnh hưởng đến danh dự người thật, dù mục đích ban đầu chỉ là ‘cho vui’
  4. D. Chấp nhận được, miễn là không thu tiền từ video đó và có ghi chú nhỏ rằng đây là sản phẩm do AI tạo ra để mọi người cùng biết
Câu 10. Hành vi nào sau đây thể hiện việc TÔN TRỌNG quyền riêng tư của người khác?
  1. A. Đăng ảnh chụp lén một người bạn trong khoảnh khắc kém may mắn lên mạng xã hội để mọi người cùng xem
  2. B. Xin phép trước khi đăng một tấm ảnh có mặt người khác lên mạng xã hội
  3. C. Chia sẻ số điện thoại của bạn cùng lớp vào một nhóm chat công khai mà không hỏi ý kiến
  4. D. Lưu lại và phát tán ảnh chụp màn hình đoạn trò chuyện riêng tư của người khác
Câu 11. Để tiện liên lạc, lớp trưởng lập một bảng gồm họ tên, số điện thoại và địa chỉ nhà của toàn bộ học sinh trong lớp, rồi chụp lại và đăng lên trang cá nhân ở chế độ công khai. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
  1. A. Không sao, vì đó là thông tin do chính các bạn tự cung cấp cho lớp nên lớp trưởng có quyền đăng ở đâu tuỳ ý.
  2. B. Chỉ cần che số nhà là được, còn họ tên và số điện thoại thì công khai thoải mái vì đó đâu phải bí mật gì của riêng ai.
  3. C. Đây là việc đưa dữ liệu cá nhân của người khác ra ngoài mục đích ban đầu khi chưa được họ đồng ý, tức là xâm phạm quyền riêng tư.
  4. D. Chỉ bị coi là vi phạm nếu sau đó thật sự có bạn trong lớp bị làm phiền hoặc bị lừa đảo, còn chưa có hậu quả gì thì không sao.
Câu 12. Luật An ninh mạng của Việt Nam nhằm mục đích gì?
  1. A. Cấm người dân dùng Internet, vì luật coi mọi hoạt động trên không gian mạng đều nguy hiểm
  2. B. Bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và quyền lợi hợp pháp trên không gian mạng
  3. C. Bắt mọi người dùng chung một mật khẩu do cơ quan quản lí cấp để tiện kiểm soát thông tin
  4. D. Xoá toàn bộ mạng xã hội nước ngoài, vì luật chỉ cho phép dùng dịch vụ do trong nước làm

PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S

Câu 13. Xét các phát biểu về quyền riêng tư và dữ liệu cá nhân trong môi trường số:
Câu 14. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
Luyện thêm 13 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1

BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)

Câu123456789101112
Đáp ánBBADBABBCBCB

Câu 13a) Sb) Đc) Sd) Đ
Câu 14a) Đb) Sc) Đd) S

Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.