← Tất cả phiếu bài tập

PHIẾU BÀI TẬP - HỌC MÁY, KHOA HỌC DỮ LIỆU, MÔ PHỎNG

Tin học 12 - Khoa học máy tính · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng

Câu 1. Biểu đồ tròn thường được dùng để thể hiện điều gì?
  1. A. So sánh số liệu giữa nhiều nhóm khác nhau
  2. B. Tỉ lệ các phần trong một tổng thể
  3. C. Xu hướng thay đổi của số liệu theo thời gian
  4. D. Toàn bộ số liệu gốc chi tiết theo từng dòng
Câu 2. Trường lắp 500 cảm biến theo dõi môi trường, mỗi cảm biến ghi 60 bản ghi mỗi giờ, mỗi bản ghi nặng 120 byte, chạy liên tục 30 ngày. Cần điền biểu thức nào vào dòng (1) để gb là dung lượng dữ liệu thu được, tính theo GB?
so_cb = 500
lan_moi_gio = 60
byte_moi_ban_ghi = 120
ngay = 30
tong_byte = (so_cb * lan_moi_gio * 24
             * byte_moi_ban_ghi * ngay)
gb = ______                    # (1)
  1. A. tong_byte * 1024 * 1024 * 1024 — nhân ba lần 1024 để đưa lên đơn vị lớn hơn
  2. B. tong_byte / 8 / 1024 / 1024 / 1024 — chia 8 rồi chia ba lần cho 1024
  3. C. tong_byte / 1024 / 1024 / 1024 — chia ba lần cho 1024 để lên đơn vị GB
  4. D. tong_byte / 1024 / 1024 — chia hai lần cho 1024 để lên đơn vị GB
Câu 3. Trong một biểu đồ cột, độ cao của mỗi cột thể hiện điều gì?
  1. A. Giá trị số liệu của nhóm tương ứng với cột đó
  2. B. Thứ tự sắp xếp của nhóm đó trong bảng dữ liệu
  3. C. Số lượng nhóm đang có trong biểu đồ
  4. D. Tỉ lệ phần trăm của nhóm đó so với tổng các nhóm
Câu 4. Trước khi huấn luyện, nhóm phải chuẩn bị dữ liệu từ bảng điểm hai môn kèm cột kết luận. Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
bang = [[7.5, 8.0, "Đạt"], [4.0, 3.5, "Chưa đạt"],
        [6.0, 6.5, "Đạt"], [3.0, 4.5, "Chưa đạt"]]
X = []
y = []
for d in bang:
    X.append([d[0], d[1]])
    y.append(d[2])
  1. A. Sắp xếp các bản ghi theo cột điểm thứ nhất rồi ghi kết quả sang hai danh sách mới
  2. B. Đếm số bản ghi mang nhãn Đạt và số bản ghi mang nhãn Chưa đạt có trong bảng
  3. C. Tính điểm trung bình hai môn của mỗi học sinh rồi lưu vào X, còn nhãn lưu vào y
  4. D. Tách bảng làm hai phần: các số đo dùng làm đầu vào và cột kết luận dùng làm nhãn
Câu 5. Thí nghiệm ảo (mô phỏng trên máy tính) mang lại lợi ích nào so với thí nghiệm thật?
  1. A. Luôn cho kết quả khác hẳn với thực tế
  2. B. Bắt buộc phải có phòng thí nghiệm đắt tiền
  3. C. An toàn, tiết kiệm chi phí và có thể làm lại nhiều lần
  4. D. Không thể quan sát được hiện tượng đang xảy ra
Câu 6. Phát biểu nào sau đây mô tả ĐÚNG bản chất của mô phỏng (simulation) trên máy tính?
  1. A. Là việc sao chép y hệt toàn bộ mọi chi tiết của thế giới thực vào máy, không được phép bỏ sót chi tiết nào
  2. B. Là việc dùng mô hình để tái hiện, thử nghiệm một hệ thống hoặc hiện tượng trong môi trường ảo
  3. C. Là việc chụp ảnh, quay phim lại hiện tượng có thật ngoài đời rồi phát lại trên màn hình máy tính
  4. D. Là việc lưu trữ dữ liệu lớn trên nền tảng đám mây để nhiều người cùng khai thác và tính toán
Câu 7. Học máy (Machine Learning) về cơ bản là gì?
  1. A. Việc lắp ráp phần cứng máy tính, vì nhiều người hiểu 'máy học' là chế tạo ra những cỗ máy thông minh
  2. B. Cách để máy tính tự học từ dữ liệu nhằm đưa ra dự đoán/quyết định, thay vì được lập trình từng bước cụ thể
  3. C. Một loại virus máy tính biết tự nhân bản, vì có người nhầm khả năng 'tự học' với khả năng tự lây lan
  4. D. Cách gõ máy tính bằng mười ngón, vì có người hiểu 'học máy' là học cách sử dụng máy tính cho thành thạo
Câu 8. Muốn vẽ chung một biểu đồ so sánh số sách mượn với số bước chân, hai đại lượng khác thang đo, nhóm phải đưa mỗi dãy về khoảng 0..1. Cần điền biểu thức nào vào dòng (1) để giá trị nhỏ nhất thành 0 và lớn nhất thành 1?
sl = [32, 18, 45, 27]
nho = min(sl)
lon = max(sl)
chuan = []
for x in sl:
    chuan.append(______)          # (1)
  1. A. (x - nho) / lon
  2. B. (lon - x) / (lon - nho)
  3. C. (x - nho) / (lon - nho)
  4. D. x / (lon - nho)
Câu 9. Vì sao một phần mềm bảng tính hay một cơ sở dữ liệu cỡ nhỏ KHÔNG đảm đương nổi dữ liệu lớn?
  1. A. Vì dữ liệu lớn luôn được mã hoá nên không thể mở ra để xem
  2. B. Vì dữ liệu lớn chỉ được phép lưu trên các máy chủ đám mây cỡ lớn ở xa
  3. C. Vì quy mô, tốc độ sinh ra và mức đa dạng vượt xa khả năng của chúng
  4. D. Vì dữ liệu lớn chỉ dành riêng cho trí tuệ nhân tạo sử dụng
Câu 10. Mô hình lọc thư rác đã học từ ba thư mẫu: hai thư gán nhãn “Rác”, một thư gán nhãn “Không rác”. Nay đưa vào một thư mới - quảng cáo giảm giá, có đường link lạ, không rõ người gửi. Đầu ra của mô hình có dạng thế nào?
  1. A. Một nhãn chọn trong hai nhãn có sẵn - “Rác” hoặc “Không rác”; ở đây các dấu hiệu giống các thư rác đã học nên nhãn nhiều khả năng là “Rác”.
  2. B. Một con số bất kì trong khoảng từ 0 đến 100, cho biết bức thư dài bao nhiêu chữ.
  3. C. Một nhãn hoàn toàn mới do mô hình tự nghĩ ra, ví dụ “Quảng cáo”, vì thư này không giống hẳn thư nào trong ba thư đã học.
  4. D. Không có đầu ra nào, vì bức thư mới chưa được con người gán nhãn sẵn nên mô hình không xử lí được.
Câu 11. Kiểm tra tệp khảo sát 400 phiếu, nhóm phát hiện 12 phiếu giống hệt nhau từng ô với 12 phiếu khác, do người trả lời bấm gửi hai lần. Cách xử lí phù hợp nhất là gì?
  1. A. Giữ nguyên tất cả, vì càng nhiều phiếu thì kết quả thống kê càng đáng tin
  2. B. Xoá toàn bộ 24 phiếu liên quan, kể cả bản gửi lần đầu, cho chắc chắn
  3. C. Điền giá trị trung bình của cả cột vào các phiếu bị trùng
  4. D. Chỉ giữ lại đúng một bản cho mỗi phiếu và xoá các bản trùng còn lại
Câu 12. Khi nói một mô hình học máy ‘học’, điều này được hiểu chính xác nhất là gì?
  1. A. Máy hiểu và suy nghĩ có ý thức giống hệt con người, nên tự biết mình trả lời đúng hay sai.
  2. B. Máy ghi nhớ nguyên văn toàn bộ dữ liệu huấn luyện rồi tra lại đúng câu đã lưu để trả lời.
  3. C. Máy chạy theo các luật kiểu nếu - thì mà người lập trình đã viết sẵn cho mọi tình huống.
  4. D. Máy điều chỉnh dần dần dựa trên nhiều lần dự đoán và sửa sai, để dự đoán ngày càng chính xác hơn.

PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S

Câu 13. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
Câu 14. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
Luyện thêm 125 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1

BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)

Câu123456789101112
Đáp ánBCADCBBCCADD

Câu 13a) Đb) Đc) Sd) S
Câu 14a) Đb) Sc) Đd) S

Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.