← Tất cả phiếu bài tập

PHIẾU BÀI TẬP - TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Tin học 12 - Khoa học máy tính · 12 câu trắc nghiệm + 2 câu Đúng/Sai · làm trong khoảng 25 phút
Ôn thi Tin học THPT
diem10code.com
Họ tên: Lớp: Ngày:

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - khoanh vào đáp án đúng

Câu 1. Hệ thống lọc thư rác tự động phân loại mỗi email thành 'thư rác' hoặc 'bình thường'. Đây là ứng dụng của loại học máy nào?
  1. A. Bảng tính điện tử (tính theo công thức trong ô)
  2. B. Mạng nơ-ron nhân tạo (mô phỏng nơ-ron thần kinh)
  3. C. Cơ sở dữ liệu quan hệ (lưu dữ liệu thành các bảng)
  4. D. Hệ điều hành (quản lí phần cứng và phần mềm)
Câu 2. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
  1. A. Một loại máy in thế hệ mới, biết tự chọn khổ giấy và màu mực, nên được gọi là máy in thông minh
  2. B. Khả năng của máy tính làm được những việc thông minh giống con người (học, suy luận, hiểu ngôn ngữ...)
  3. C. Một trang mạng xã hội có hộp trò chuyện trả lời tự động, nên nhiều người tưởng đó chính là máy biết nghĩ
  4. D. Một loại virus máy tính tự nhân bản và lây qua mạng, khiến máy hoạt động khác thường như có ý thức
Câu 3. Thiết bị nào sau đây chỉ là MÁY TỰ ĐỘNG, KHÔNG phải AI?
  1. A. Trợ lí ảo Siri hiểu tiếng nói
  2. B. Xe tự lái nhận biết biển báo
  3. C. Ấm đun nước tự tắt khi sôi
  4. D. Google dịch tự học từ mới
Câu 4. Với những việc quan trọng như sức khoẻ, tiền bạc, pháp lí, bài học khuyên nên coi kết quả AI đưa ra là gì?
  1. A. Một kết luận cuối cùng, có thể dùng ngay mà không cần xem lại
  2. B. Một gợi ý để tham khảo, cần đối chiếu và kiểm chứng lại
  3. C. Một kết quả luôn chính xác vì AI xử lí được rất nhiều dữ liệu
  4. D. Một ý kiến nên bỏ qua vì AI không dùng được cho việc quan trọng
Câu 5. Trí tuệ nhân tạo (AI) là một nhánh của ngành khoa học nào?
  1. A. Toán học ứng dụng
  2. B. Vật lí điện tử
  3. C. Khoa học máy tính
  4. D. Kĩ thuật cơ khí
Câu 6. Theo bài học, ba lợi ích lớn của AI lặp lại ở hầu hết mọi lĩnh vực là gì?
  1. A. Tốc độ xử lí, khả năng xử lí dữ liệu lớn và tự đưa ra quyết định cuối cùng thay con người
  2. B. Tốc độ xử lí, khả năng hiểu vấn đề đúng như con người và không bao giờ mắc sai sót
  3. C. Khả năng xử lí dữ liệu lớn, chi phí bằng không và không cần tới dữ liệu huấn luyện
  4. D. Tốc độ xử lí, khả năng xử lí dữ liệu lớn và hỗ trợ con người ra quyết định
Câu 7. Xe tự lái và hệ thống đèn tín hiệu thông minh là ứng dụng của AI trong lĩnh vực nào?
  1. A. Y tế
  2. B. Giao thông
  3. C. Nông nghiệp
  4. D. Giải trí
Câu 8. Việc nào sau đây là một ví dụ về ứng dụng AI trong đời sống hằng ngày?
  1. A. Máy tính bỏ túi cộng hai số do người dùng nhập vào rồi hiện kết quả
  2. B. Đồng hồ hiển thị đúng giờ hiện tại theo bộ đếm bên trong
  3. C. Ứng dụng gợi ý video tiếp theo dựa trên lịch sử xem của người dùng
  4. D. Máy in in ra văn bản theo đúng nội dung đã soạn sẵn trên máy
Câu 9. Trong ví dụ phần mềm hỗ trợ chẩn đoán qua ảnh X-quang, ai là người đưa ra kết luận và quyết định điều trị cuối cùng?
  1. A. Phần mềm AI
  2. B. Người bệnh tự quyết định
  3. C. Không ai cần quyết định vì AI đã đủ chính xác
  4. D. Bác sĩ
Câu 10. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về hạn chế của AI hiện nay?
  1. A. AI hoàn toàn không mắc sai lầm, vì máy tính chỉ làm theo công thức nên kết quả luôn khách quan
  2. B. AI có thể mắc lỗi hoặc thiên lệch nếu dữ liệu huấn luyện kém chất lượng hoặc thiếu cân bằng
  3. C. AI đã có cảm xúc và ý thức như con người, vì nó trò chuyện rất tự nhiên và biết an ủi người dùng
  4. D. AI không cần dữ liệu để hoạt động, vì mọi khả năng của nó đều được lập trình sẵn ngay từ đầu
Câu 11. Trí tuệ nhân tạo được viết tắt là AI. Đó là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?
  1. A. Artificial Intelligence
  2. B. Automatic Information
  3. C. Advanced Internet
  4. D. Applied Informatics
Câu 12. ChatGPT (biết tự viết chữ, làm thơ, viết chương trình) thuộc nhóm AI nào?
  1. A. AI tạo sinh (Generative AI)
  2. B. Máy tự động (Automation)
  3. C. Hệ điều hành (Operating System)
  4. D. Phần cứng (Hardware)

PHẦN II. Đúng/Sai - với mỗi ý a) b) c) d), khoanh Đ hoặc S

Câu 13. Xét các phát biểu về ứng dụng và lợi ích của AI trong đời sống:
Câu 14. Cho biết mỗi phát biểu sau đúng hay sai:
Luyện thêm 27 câu chương này (có lời giải chi tiết): diem10code.com/hocTrang 1

BẢNG ĐÁP ÁN (dành cho giáo viên / phụ huynh - in rời trang cuối)

Câu123456789101112
Đáp ánABCBCDBCDBAA

Câu 13a) Đb) Sc) Đd) S
Câu 14a) Đb) Sc) Đd) S

Lời giải chi tiết từng câu, câu mức Vận dụng và chấm tự động có tại diem10code.com - phần Học miễn phí trọn vẹn.